huyễn hoặc

Học thuật
Thân thiện
huyễn hoặc

Người bán hàng dùng lời huyễn hoặc để thuyết phục khách mua sản phẩm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho lầm lẫn, mê muội: Hành động khiến ai đó tin vào điều không thật, không đúng sự thật, thường bằng cách tác động vào nhận thức hoặc cảm xúc của họ.
    • Lừa gạt bằng thủ đoạn, mánh khóe: Dùng những lời nói hoặc hành động gian dối, tinh vi để đánh lừa người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những lời đường mật ấy chỉ nhằm huyễn hoặc lòng người. (Những lời ngọt ngào ấy chỉ nhằm mục đích làm mê muội lòng người.)
    • Bọn lừa đảo dùng chiêu trò huyễn hoặc các nhà đầu . (Bọn lừa đảo dùng mánh khóe để lừa gạt các nhà đầu .)
    • Đừng để bị huyễn hoặc bởi vẻ bề ngoài hào nhoáng. (Đừng để bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài hào nhoáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị huyễn hoặc": ở trong trạng thái bị đánh lừa, bị mê muội.

    • Anh ta hoàn toàn bị huyễn hoặc bởi những lời hứa hẹn viển vông. (Anh ta hoàn toàn bị mê muội bởi những lời hứa hẹn viển vông.)
  • "thủ đoạn huyễn hoặc": phương thức, cách thức dùng để lừa dối.

    • Chúng vạch trần mọi thủ đoạn huyễn hoặc của kẻ xấu. (Chúng vạch trần mọi mánh khóe lừa dối của kẻ xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Huyễn hoặc (tính từ, ít dùng): Mang tính chất lừa dối, làm mê muội.

    • Những lời huyễn hoặc không thể che giấu sự thật. (Những lời lừa dối không thể che giấu sự thật.)
  • Huyễn hoặc (danh từ, ít dùng): Điều lừa dối, sự mê muội.

    • Thoát khỏi vòng huyễn hoặc của ma quỷ. (Thoát khỏi vòng mê muội của ma quỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lừa dối: Dối trá, không thật lòng để khiến người khác tin theo.
  • Mê hoặc: Làm cho say mê, mê muội đến mức mất khả năng phán đoán.
  • Đánh lừa: Làm cho nhận thức sai lệch.
Từ trái nghĩa
  • Thành thật: Ngay thẳng, thật thà.
  • Khai sáng: Làm cho sáng suốt, hiểu biết rõ ràng.
  • Giác ngộ: Tỉnh ngộ, nhận ra chân lý.
Thành ngữ liên quan
  • Huyễn hoặc nhân tâm: Làm mê muội lòng người.
    • Chính sách tuyên truyền ấy chỉ nhằm huyễn hoặc nhân tâm. (Chính sách tuyên truyền ấy chỉ nhằm mục đích làm mê muội lòng người.)
huyễn hoặc

Người bán hàng dùng lời huyễn hoặc để thuyết phục khách mua sản phẩm.

  1. dg. 1. Làm cho lầm lẫn. 2. Lừa gạt bằng thủ đoạn.

Từ gần giống

Từ chứa "huyễn hoặc"